time lag

 độ trễ thời gian
 sự đánh lửa trễ
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 đánh lửa muộn
Lĩnh vực: toán & tin
 sự trễ thời gian
  • inverse time lag: sự trễ thời gian nghịch đảo
  • Lĩnh vực: ô tô
     thời gian chậm
    Giải thích VN: Là khoảng thời gian hơi chậm xảy ra trước khi có tác dụng hoặc có kết quả.
    Lĩnh vực: điện lạnh
     trễ thời gian
  • inverse time lag: sự trễ thời gian nghịch đảo
  • time lag relay: rơle trễ thời gian

  • inverse time lag
     bộ làm chậm tỷ lệ nghịch
    time lag relay
     rơle tác dụng chậm
    time lag relay
     rơle trì hoãn

     sự chậm trễ thời gian
     sự chậm trễ thời gian, độ trễ thời gian

    o   thời gian trễ


    Xem thêm: delay, hold, postponement, wait



    time lag

    Từ điển WordNet

      n.

    • time during which some action is awaited; delay, hold, postponement, wait

      instant replay caused too long a delay

      he ordered a hold in the action